Xe Đầu kéo ChengLong động cơ Yuchai 375HP LZ4251M3

Thứ ba - 07/06/2016 13:53
Model: LZ4251M3
Động cơ: YC6M375-33, Europe III(375PS)
Công suất: (KW/rpm): 276/2100
Hộp số: FULLER (Mỹ), 12 số tiến, 2 số lùi
Ca bin: Model M51
Kích thước: Kích thước bao( D x R x C)(mm): 6800 x 2495 x 3130
Tải trọng: Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe(kg): 40000
medium yef1404462203
medium yef1404462203
 
 
 
 
 
 
 
ĐỘNG CƠ
  Model: YC6M375-33, Europe III(375PS)
Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd
Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng.
Công suất định mức (KW/rpm): 276/2100
Momen xoắn định mức(Nm/rpm): 1550/1300-1500
Đường kính và hành trình piton(mm):ỉ120x145
Dung tích làm việc: 9.839 L, Tỷ số nén: 17.5:1
Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất ( g/Kwh): 198
 
HỘP SỐ
 
FULLER (Mỹ), 12 số tiến, 2 số lùi
Tỷ số truyền: 15.53  12.08  9.39  7.33  5.73  4.46  3.48  2.71  2.10  1.64  1.28  1.00  14.86 (R)  3.33 (R)
LY HỢP Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm):  ỉ430, Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí.
CẦU SAU Loại 2 cầu sau, cầu 457, tỷ số truyền cầu sau: 4.875
KHUNG
CHASSIS
Thép hình chữ U với mặt cắt: 273*80*(8+5)mm. Hệ thống lá nhíp trục trước 9 lá, có giảm xóc thủy lực với hai chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 12 lá.
HỆ THỐNG
LÁI
Có trợ lực lái
HỆ THỐNG
PHANH
Hệ thống phanh khí đường ống kép, phanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí
LỐP Lốp xe: 12.00R20-18pr, bố thép. Vành xe: 8.5-20                                              
CABIN Model M51, cabin nâng điện, ghế bóng hơi, chống ồn, chống va đập, cửa điện, có điều hoà, CD Player.
HỆ THỐNG
ĐIỆN
Ắc quy: 12V(165Ah)x2; Máy phát: 28V, 1300W; Hệ thống khởi động: 24V 5.4KW
KÍCH THƯỚC Chiều dài cơ sở( mm):  3150 + 1350
Kích thước bao( D x R x C)(mm): 6800 x 2495 x 3130
 
 
TRỌNG LƯỢNG
Tự trọng(kg): 9200
Tải trọng(kg): 15665
Tổng trọng lượng(kg): 24995                                                               
Tổng trọng tải cho phép đoàn xe(kg): 24995
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe(kg): 40000
Phân bố tải trọng(kg): Trục trước: 6500; Trục sau: 13000*2
 
CÁC THÔNG SỐ
KHI XE HOẠT ĐỘNG
Tốc độ lớn nhất( Km/h): 88
Độ leo dốc lớn nhất(%): 25
Đường kính vòng quay nhỏ nhất(m): 16
Khoảng cách phanh( ở tốc độ ban đầu 30Km/h): <10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất ( mm) : 275
Lượng tiêu hao nhiên liệu(L/100km): 38
Bình chứa nhiên liệu: 400L với hệ thống khóa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây